ngưỡng trông

ngưỡng trông

Người dân ngưỡng trông vị lãnh tụ của họ.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Nhìn lên với lòng kính trọng, ngưỡng mộ: "ngưỡng trông" diễn tả hành động hướng mắt về phía một đối tượng (thường người hoặc điều thiêng liêng) với thái độ tôn kính, khâm phục hoặc hy vọng.
    • Trông chờ với niềm tin sự tôn kính: "ngưỡng trông" cũng mang nghĩa mong đợi điều tốt đẹp từ một nguồn lực cao cả, như thần linh, bậc hiền triết, hoặc người uy quyền.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Dân chúng ngưỡng trông về phía đền thờ, cầu mong mưa thuận gió hòa. (Người dân nhìn lên đền thờ với lòng kính trọng, hy vọng thời tiết thuận lợi.)
    • Bà con trong làng ngưỡng trông vị lão làng như một tấm gương đạo đức. (Dân làng nhìn lên vị cao niên với sự ngưỡng mộ kính phục.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ngưỡng trông" trong văn cảnh tôn giáo hoặc tâm linh: hành động tôn kính cầu nguyện hướng về thần thánh hoặc tổ tiên.

    • Họ ngưỡng trông lên trời cao, khấn nguyện cho mùa màng bội thu. (Họ hướng mắt lên trời với lòng thành kính, cầu xin mùa màng tốt tươi.)
  • "ngưỡng trông" trong văn học cổ điển: thường dùng để miêu tả sự kính trọng đối với bậc quân vương hoặc hiền tài.

    • Thần dân ngưỡng trông đức vua như cha mẹ, hy vọng triều đại thái bình. (Dân chúng nhìn lên vua với lòng tôn kính mong đợi sự thịnh trị.)
Biến thể từ gần giống
  • Ngưỡng mộ (động từ): kính trọng yêu thích, thường dùng trong ngữ cảnh không gian trực tiếp.

    • ấy ngưỡng mộ tài năng của họa sĩ. ( ấy kính phục tài năng hội họa.)
  • Trông ngóng (động từ): chờ đợi với hy vọng, nhưng không nhất thiết yếu tố tôn kính.

    • Anh ấy trông ngóng tin tức từ gia đình. (Anh ấy chờ đợi tin tức từ người thân.)
  • Ngưỡng vọng (động từ): hướng về với lòng kính trọng hy vọng, gần nghĩa với "ngưỡng trông".

    • Người dân ngưỡng vọng về thủ đô, nơi hội tụ tinh hoa đất nước. (Dân chúng hướng về thủ đô với niềm kính trọng hy vọng.)
Từ đồng nghĩa
  • Kính ngưỡng: kính trọng ngưỡng mộ.
  • Tôn kính: coi trọng kính cẩn.
  • Mong đợi: chờ đợi với hy vọng (nhưng thiếu sắc thái tôn kính).
Thành ngữ liên quan
  • Ngưỡng trông trời cao: nhìn lên trời với lòng thành kính cầu nguyện.

    • Trong lúc khó khăn, người ta thường ngưỡng trông trời cao để tìm sức mạnh. (Khi gặp hoạn nạn, con người hay hướng về trời với niềm tin hy vọng.)
  • Ngưỡng trông bậc thánh hiền: nhìn lên người đức hạnh cao cả để noi theo.

    • Học trò ngưỡng trông bậc thánh hiền, cố gắng rèn luyện đạo đức. (Học sinh nhìn lên các bậc hiền triết với lòng ngưỡng mộ, nỗ lực tu dưỡng bản thân.)